Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1924

Dương lịch tháng 9/1924, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 3/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/9 4/8 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/9 5/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/9 6/8 Bính Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 5/9 7/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 6/9 8/8 Mậu Tý Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 7/9 9/8 Kỷ Sửu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 8/9 10/8 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/9 11/8 Tân Mão Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 10/9 12/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/9 13/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 12/9 14/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/9 15/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/9 16/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 15/9 17/8 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/9 18/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 17/9 19/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/9 20/8 Canh Tý Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 19/9 21/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 20/9 22/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 21/9 23/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/9 24/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/9 25/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 24/9 26/8 Bính Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 25/9 27/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/9 28/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 27/9 29/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 28/9 30/8 Canh Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 29/9 1/9 Tân Hợi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 30/9 2/9 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/1924 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/1924

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1924 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 7/9, 8/9, 19/9, 29/9.

Tháng 9/1924 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.