Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2078
Dương lịch tháng 8/2078, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 24/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 2/8 | 25/6 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 3/8 | 26/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 4/8 | 27/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/8 | 28/6 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 6/8 | 29/6 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 7/8 | 30/6 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 8/8 | 1/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 9/8 | 2/7 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 10/8 | 3/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/8 | 4/7 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 12/8 | 5/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 13/8 | 6/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 14/8 | 7/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 15/8 | 8/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 16/8 | 9/7 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 17/8 | 10/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 18/8 | 11/7 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 19/8 | 12/7 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 20/8 | 13/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 21/8 | 14/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 22/8 | 15/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 23/8 | 16/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 24/8 | 17/7 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 25/8 | 18/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/8 | 19/7 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/8 | 20/7 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 28/8 | 21/7 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 29/8 | 22/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 30/8 | 23/7 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 31/8 | 24/7 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2078 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 5/8, 9/8, 13/8, 16/8, 27/8, 31/8.
Tháng 8/2078 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.