Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2075
Dương lịch tháng 8/2075, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/8 | 20/6 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 2/8 | 21/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 3/8 | 22/6 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/8 | 23/6 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 5/8 | 24/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 6/8 | 25/6 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 7/8 | 26/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 8/8 | 27/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/8 | 28/6 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 10/8 | 29/6 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 11/8 | 30/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 12/8 | 1/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 13/8 | 2/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 14/8 | 3/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/8 | 4/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 16/8 | 5/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 17/8 | 6/7 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 18/8 | 7/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 19/8 | 8/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 20/8 | 9/7 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 21/8 | 10/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 22/8 | 11/7 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 23/8 | 12/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 24/8 | 13/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 25/8 | 14/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 26/8 | 15/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 27/8 | 16/7 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 28/8 | 17/7 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 29/8 | 18/7 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/8 | 19/7 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/8 | 20/7 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2075 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 13/8, 17/8, 20/8, 31/8.
Tháng 8/2075 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.