Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2048

Dương lịch tháng 8/2048, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 22/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/8 23/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 3/8 24/6 Ất Tỵ Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 4/8 25/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/8 26/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 6/8 27/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/8 28/6 Kỷ Dậu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 8/8 29/6 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/8 30/6 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/8 1/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/8 2/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/8 3/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/8 4/7 Ất Mão Bình thường Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/8 5/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/8 6/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 16/8 7/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/8 8/7 Kỷ Mùi Tốt Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 18/8 9/7 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 19/8 10/7 Tân Dậu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 20/8 11/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 21/8 12/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/8 13/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 23/8 14/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/8 15/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/8 16/7 Đinh Mão Bình thường Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 26/8 17/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/8 18/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/8 19/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/8 20/7 Tân Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/8 21/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/8 22/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/2048 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/2048

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2048 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 7/8, 8/8, 17/8, 19/8, 20/8, 26/8.

Tháng 8/2048 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2048Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2048Mua xe, nhận xeNăm 2048Xuất hành, đi xaNăm 2048Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2048