Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1984
Dương lịch tháng 8/1984, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 5/7 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 2/8 | 6/7 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 3/8 | 7/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/8 | 8/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/8 | 9/7 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 6/8 | 10/7 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 7/8 | 11/7 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 8/8 | 12/7 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 9/8 | 13/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/8 | 14/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/8 | 15/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/8 | 16/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 13/8 | 17/7 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 14/8 | 18/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 15/8 | 19/7 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/8 | 20/7 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 17/8 | 21/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/8 | 22/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 19/8 | 23/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 20/8 | 24/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 21/8 | 25/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 22/8 | 26/7 | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 23/8 | 27/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/8 | 28/7 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 25/8 | 29/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 26/8 | 30/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/8 | 1/8 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 28/8 | 2/8 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 29/8 | 3/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/8 | 4/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 31/8 | 5/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1984 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 8/8, 16/8, 22/8, 26/8, 28/8.
Tháng 8/1984 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.