Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1979
Dương lịch tháng 8/1979, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 9/6 nhuận | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 2/8 | 10/6 nhuận | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 3/8 | 11/6 nhuận | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 4/8 | 12/6 nhuận | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 5/8 | 13/6 nhuận | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 6/8 | 14/6 nhuận | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 7/8 | 15/6 nhuận | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/8 | 16/6 nhuận | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 9/8 | 17/6 nhuận | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 10/8 | 18/6 nhuận | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/8 | 19/6 nhuận | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 12/8 | 20/6 nhuận | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 13/8 | 21/6 nhuận | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 14/8 | 22/6 nhuận | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 15/8 | 23/6 nhuận | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 16/8 | 24/6 nhuận | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/8 | 25/6 nhuận | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 18/8 | 26/6 nhuận | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 19/8 | 27/6 nhuận | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 20/8 | 28/6 nhuận | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 21/8 | 29/6 nhuận | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 22/8 | 30/6 nhuận | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 23/8 | 1/7 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 24/8 | 2/7 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 25/8 | 3/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 26/8 | 4/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/8 | 5/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 28/8 | 6/7 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 29/8 | 7/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/8 | 8/7 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 31/8 | 9/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1979 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 11/8, 13/8, 16/8, 22/8.
Tháng 8/1979 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.