Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1977
Dương lịch tháng 8/1977, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 17/6 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 2/8 | 18/6 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 3/8 | 19/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 4/8 | 20/6 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/8 | 21/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/8 | 22/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 7/8 | 23/6 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 8/8 | 24/6 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 9/8 | 25/6 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 10/8 | 26/6 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/8 | 27/6 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/8 | 28/6 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 13/8 | 29/6 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 14/8 | 30/6 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 15/8 | 1/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 16/8 | 2/7 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 17/8 | 3/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/8 | 4/7 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/8 | 5/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 20/8 | 6/7 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 21/8 | 7/7 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 22/8 | 8/7 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 23/8 | 9/7 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 24/8 | 10/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 25/8 | 11/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 26/8 | 12/7 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 27/8 | 13/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 28/8 | 14/7 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 29/8 | 15/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 30/8 | 16/7 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 31/8 | 17/7 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1977 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 9/8, 12/8, 18/8, 23/8, 30/8.
Tháng 8/1977 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.