Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1964

Dương lịch tháng 8/1964, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 10 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 24/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/8 25/6 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/8 26/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/8 27/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 5/8 28/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/8 29/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/8 30/6 Mậu Tý Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/8 1/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/8 2/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/8 3/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 11/8 4/7 Nhâm Thìn Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/8 5/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/8 6/7 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 14/8 7/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 15/8 8/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 16/8 9/7 Đinh Dậu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 17/8 10/7 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 18/8 11/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 19/8 12/7 Canh Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/8 13/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/8 14/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/8 15/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 23/8 16/7 Giáp Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/8 17/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 25/8 18/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 26/8 19/7 Đinh Mùi Tốt Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 27/8 20/7 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/8 21/7 Kỷ Dậu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 29/8 22/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/8 23/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 31/8 24/7 Nhâm Tý Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1964 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1964 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 6/8, 11/8, 13/8, 16/8, 19/8, 23/8, 26/8, 28/8, 31/8.

Tháng 8/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Xuất hành, đi xaNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964