Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1954

Dương lịch tháng 8/1954, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 3/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/8 4/7 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/8 5/7 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/8 6/7 Nhâm Thìn Xấu Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 5/8 7/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 6/8 8/7 Giáp Ngọ Xấu Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 7/8 9/7 Ất Mùi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/8 10/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 9/8 11/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 10/8 12/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 11/8 13/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/8 14/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/8 15/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/8 16/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 15/8 17/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. Chu Tước hắc đạo
THai 16/8 18/7 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/8 19/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 18/8 20/7 Bính Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 19/8 21/7 Đinh Mùi Tốt Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 20/8 22/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 21/8 23/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/8 24/7 Canh Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 23/8 25/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 24/8 26/7 Nhâm Tý Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 25/8 27/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/8 28/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 27/8 29/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 28/8 1/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/8 2/8 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 30/8 3/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 31/8 4/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1954 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1954 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 10/8, 18/8, 19/8, 24/8.

Tháng 8/1954 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1954Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1954Mua xe, nhận xeNăm 1954Xuất hành, đi xaNăm 1954Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1954