Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1952

Dương lịch tháng 8/1952, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 11/6 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 2/8 12/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/8 13/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/8 14/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/8 15/6 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/8 16/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/8 17/6 Ất Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/8 18/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/8 19/6 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. trực Bình không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/8 20/6 Mậu Tý Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/8 21/6 Kỷ Sửu Bình thường Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/8 22/6 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/8 23/6 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/8 24/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/8 25/6 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/8 26/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/8 27/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/8 28/6 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/8 29/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 20/8 1/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 21/8 2/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/8 3/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 23/8 4/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/8 5/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/8 6/7 Quý Mão Bình thường Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/8 7/7 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 27/8 8/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/8 9/7 Bính Ngọ Tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 29/8 10/7 Đinh Mùi Bình thường Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/8 11/7 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 31/8 12/7 Kỷ Dậu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1952 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1952 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 6/8, 28/8, 31/8.

Tháng 8/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Xuất hành, đi xaNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952