Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1932
Dương lịch tháng 8/1932, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 29/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/8 | 1/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 3/8 | 2/7 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 4/8 | 3/7 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/8 | 4/7 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 6/8 | 5/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/8 | 6/7 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 8/8 | 7/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 9/8 | 8/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 10/8 | 9/7 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 11/8 | 10/7 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 12/8 | 11/7 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/8 | 12/7 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 14/8 | 13/7 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/8 | 14/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/8 | 15/7 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 17/8 | 16/7 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 18/8 | 17/7 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 19/8 | 18/7 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/8 | 19/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 21/8 | 20/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 22/8 | 21/7 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 23/8 | 22/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 24/8 | 23/7 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/8 | 24/7 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 26/8 | 25/7 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/8 | 26/7 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 28/8 | 27/7 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 29/8 | 28/7 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 30/8 | 29/7 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 31/8 | 30/7 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1932 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/8, 11/8, 13/8, 17/8, 25/8, 31/8.
Tháng 8/1932 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.