Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1930
Dương lịch tháng 8/1930, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/8 | 7/6 nhuận | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/8 | 8/6 nhuận | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 3/8 | 9/6 nhuận | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 4/8 | 10/6 nhuận | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 5/8 | 11/6 nhuận | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 6/8 | 12/6 nhuận | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/8 | 13/6 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/8 | 14/6 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 9/8 | 15/6 nhuận | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/8 | 16/6 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 11/8 | 17/6 nhuận | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 12/8 | 18/6 nhuận | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 13/8 | 19/6 nhuận | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 14/8 | 20/6 nhuận | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 15/8 | 21/6 nhuận | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 16/8 | 22/6 nhuận | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 17/8 | 23/6 nhuận | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 18/8 | 24/6 nhuận | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 19/8 | 25/6 nhuận | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 20/8 | 26/6 nhuận | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 21/8 | 27/6 nhuận | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 22/8 | 28/6 nhuận | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 23/8 | 29/6 nhuận | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 24/8 | 1/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 25/8 | 2/7 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 26/8 | 3/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 27/8 | 4/7 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 28/8 | 5/7 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 29/8 | 6/7 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 30/8 | 7/7 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 31/8 | 8/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1930 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 5/8, 15/8, 18/8, 25/8, 27/8.
Tháng 8/1930 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.