Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1910
Dương lịch tháng 8/1910, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 26/6 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 2/8 | 27/6 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 3/8 | 28/6 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 4/8 | 29/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/8 | 1/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 6/8 | 2/7 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 7/8 | 3/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 8/8 | 4/7 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 9/8 | 5/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 10/8 | 6/7 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/8 | 7/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/8 | 8/7 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 13/8 | 9/7 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 14/8 | 10/7 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| THai 15/8 | 11/7 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 16/8 | 12/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/8 | 13/7 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/8 | 14/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/8 | 15/7 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 20/8 | 16/7 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 21/8 | 17/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 22/8 | 18/7 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 23/8 | 19/7 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 24/8 | 20/7 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 25/8 | 21/7 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 26/8 | 22/7 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/8 | 23/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/8 | 24/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/8 | 25/7 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 30/8 | 26/7 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 31/8 | 27/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1910 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 10/8, 12/8, 13/8, 15/8, 19/8, 24/8, 25/8.
Tháng 8/1910 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.