Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1901
Dương lịch tháng 8/1901, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/8 | 17/6 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/8 | 18/6 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/8 | 19/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 4/8 | 20/6 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 5/8 | 21/6 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 6/8 | 22/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 7/8 | 23/6 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/8 | 24/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/8 | 25/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 10/8 | 26/6 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 11/8 | 27/6 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 12/8 | 28/6 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 13/8 | 29/6 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 14/8 | 1/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 15/8 | 2/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 16/8 | 3/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/8 | 4/7 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 18/8 | 5/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/8 | 6/7 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 20/8 | 7/7 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 21/8 | 8/7 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/8 | 9/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 23/8 | 10/7 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 24/8 | 11/7 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 25/8 | 12/7 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| THai 26/8 | 13/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 27/8 | 14/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 28/8 | 15/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 29/8 | 16/7 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 30/8 | 17/7 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 31/8 | 18/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1901 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 5/8, 21/8, 23/8, 24/8, 30/8.
Tháng 8/1901 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.