Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2096

Dương lịch tháng 7/2096, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 12/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/7 13/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/7 14/5 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/7 15/5 Đinh Hợi Tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/7 16/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/7 17/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/7 18/5 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 8/7 19/5 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 9/7 20/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/7 21/5 Quý Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 11/7 22/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 12/7 23/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/7 24/5 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/7 25/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/7 26/5 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 16/7 27/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 17/7 28/5 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/7 29/5 Tân Sửu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/7 30/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/7 1/6 Quý Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 21/7 2/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/7 3/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 23/7 4/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/7 5/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/7 6/6 Mậu Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 26/7 7/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 27/7 8/6 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/7 9/6 Tân Hợi Tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/7 10/6 Nhâm Tý Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 30/7 11/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/7 12/6 Giáp Dần Tốt Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2096 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2096

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2096 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 8/7, 13/7, 20/7, 25/7, 28/7, 31/7.

Tháng 7/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Xuất hành, đi xaNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096