Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2091

Dương lịch tháng 7/2091, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 15/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 2/7 16/5 Mậu Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 3/7 17/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/7 18/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/7 19/5 Tân Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 6/7 20/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/7 21/5 Quý Hợi Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 8/7 22/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/7 23/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/7 24/5 Bính Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/7 25/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 12/7 26/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/7 27/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/7 28/5 Canh Ngọ Tốt Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 15/7 29/5 Tân Mùi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 16/7 1/6 Nhâm Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 17/7 2/6 Quý Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 18/7 3/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 19/7 4/6 Ất Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 20/7 5/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/7 6/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 22/7 7/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/7 8/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/7 9/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/7 10/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/7 11/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/7 12/6 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 28/7 13/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 29/7 14/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/7 15/6 Bính Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 31/7 16/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2091 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2091 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 11/7, 14/7, 16/7, 19/7, 23/7, 25/7, 31/7.

Tháng 7/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Xuất hành, đi xaNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091