Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2089
Dương lịch tháng 7/2089, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/7 | 23/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 2/7 | 24/5 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 3/7 | 25/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 4/7 | 26/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 5/7 | 27/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 6/7 | 28/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 7/7 | 29/5 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/7 | 1/6 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 9/7 | 2/6 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/7 | 3/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 11/7 | 4/6 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 12/7 | 5/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 13/7 | 6/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 14/7 | 7/6 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/7 | 8/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 16/7 | 9/6 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 17/7 | 10/6 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 18/7 | 11/6 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 19/7 | 12/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 20/7 | 13/6 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/7 | 14/6 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/7 | 15/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 23/7 | 16/6 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 24/7 | 17/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 25/7 | 18/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 26/7 | 19/6 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 27/7 | 20/6 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 28/7 | 21/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 29/7 | 22/6 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/7 | 23/6 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 31/7 | 24/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2089 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 9/7, 11/7, 17/7, 18/7, 23/7, 26/7.
Tháng 7/2089 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.