Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2088
Dương lịch tháng 7/2088, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/7 | 13/5 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/7 | 14/5 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/7 | 15/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/7 | 16/5 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 5/7 | 17/5 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 6/7 | 18/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 7/7 | 19/5 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 8/7 | 20/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 9/7 | 21/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 10/7 | 22/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 11/7 | 23/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 12/7 | 24/5 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 13/7 | 25/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 14/7 | 26/5 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/7 | 27/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/7 | 28/5 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 17/7 | 29/5 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 18/7 | 1/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 19/7 | 2/6 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 20/7 | 3/6 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 21/7 | 4/6 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 22/7 | 5/6 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 23/7 | 6/6 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 24/7 | 7/6 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 25/7 | 8/6 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 26/7 | 9/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 27/7 | 10/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/7 | 11/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/7 | 12/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 30/7 | 13/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 31/7 | 14/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2088 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 14/7, 16/7, 17/7, 19/7, 26/7, 28/7.
Tháng 7/2088 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.