Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2086
Dương lịch tháng 7/2086, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/7 | 21/5 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 2/7 | 22/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 3/7 | 23/5 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 4/7 | 24/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 5/7 | 25/5 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 6/7 | 26/5 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 7/7 | 27/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 8/7 | 28/5 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 9/7 | 29/5 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 10/7 | 30/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/7 | 1/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 12/7 | 2/6 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 13/7 | 3/6 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 14/7 | 4/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 15/7 | 5/6 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/7 | 6/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/7 | 7/6 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/7 | 8/6 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 19/7 | 9/6 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 20/7 | 10/6 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 21/7 | 11/6 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 22/7 | 12/6 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 23/7 | 13/6 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 24/7 | 14/6 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/7 | 15/6 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 26/7 | 16/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 27/7 | 17/6 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 28/7 | 18/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/7 | 19/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 30/7 | 20/6 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 31/7 | 21/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2086 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 9/7, 18/7, 21/7, 22/7, 25/7, 27/7, 30/7.
Tháng 7/2086 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.