Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2084

Dương lịch tháng 7/2084, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 29/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/7 30/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/7 1/6 Quý Mùi Tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/7 2/6 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/7 3/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 6/7 4/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/7 5/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/7 6/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/7 7/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 10/7 8/6 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/7 9/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/7 10/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/7 11/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/7 12/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/7 13/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/7 14/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/7 15/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/7 16/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/7 17/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/7 18/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/7 19/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/7 20/6 Nhâm Dần Tốt Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/7 21/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/7 22/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/7 23/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/7 24/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/7 25/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/7 26/6 Mậu Thân Tốt Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 29/7 27/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/7 28/6 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 31/7 29/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2084 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2084

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2084 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 11/7, 13/7, 19/7, 22/7, 23/7, 28/7, 31/7.

Tháng 7/2084 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2084Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2084Mua xe, nhận xeNăm 2084Xuất hành, đi xaNăm 2084Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2084