Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2076
Dương lịch tháng 7/2076, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Thân. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 1/6 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/7 | 2/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 3/7 | 3/6 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 4/7 | 4/6 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 5/7 | 5/6 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/7 | 6/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 7/7 | 7/6 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 8/7 | 8/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/7 | 9/6 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 10/7 | 10/6 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 11/7 | 11/6 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 12/7 | 12/6 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 13/7 | 13/6 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/7 | 14/6 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/7 | 15/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/7 | 16/6 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 17/7 | 17/6 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/7 | 18/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 19/7 | 19/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/7 | 20/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/7 | 21/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 22/7 | 22/6 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/7 | 23/6 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/7 | 24/6 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 25/7 | 25/6 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 26/7 | 26/6 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 27/7 | 27/6 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 28/7 | 28/6 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 29/7 | 29/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/7 | 30/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 31/7 | 1/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2076 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 4/7, 10/7, 16/7, 17/7, 19/7, 25/7, 28/7, 29/7.
Tháng 7/2076 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.