Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2061
Dương lịch tháng 7/2061, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/7 | 14/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 2/7 | 15/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 3/7 | 16/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 4/7 | 17/5 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 5/7 | 18/5 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 6/7 | 19/5 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/7 | 20/5 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 8/7 | 21/5 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 9/7 | 22/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 10/7 | 23/5 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 11/7 | 24/5 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 12/7 | 25/5 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 13/7 | 26/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 14/7 | 27/5 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/7 | 28/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 16/7 | 29/5 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 17/7 | 1/6 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 18/7 | 2/6 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 19/7 | 3/6 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 20/7 | 4/6 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/7 | 5/6 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/7 | 6/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 23/7 | 7/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 24/7 | 8/6 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 25/7 | 9/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 26/7 | 10/6 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 27/7 | 11/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 28/7 | 12/6 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 29/7 | 13/6 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/7 | 14/6 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 31/7 | 15/6 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2061 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 6/7, 12/7, 17/7, 20/7, 24/7, 26/7.
Tháng 7/2061 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.