Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2002

Dương lịch tháng 7/2002, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 21/5 Canh Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 2/7 22/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/7 23/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/7 24/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 5/7 25/5 Giáp Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/7 26/5 Ất Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 7/7 27/5 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/7 28/5 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/7 29/5 Mậu Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/7 1/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 11/7 2/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/7 3/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 13/7 4/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/7 5/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/7 6/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/7 7/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 17/7 8/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/7 9/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 19/7 10/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 20/7 11/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 21/7 12/6 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/7 13/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/7 14/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/7 15/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/7 16/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/7 17/6 Ất Mùi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/7 18/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 28/7 19/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 29/7 20/6 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/7 21/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 31/7 22/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2002 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2002 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 10/7, 15/7, 18/7, 24/7, 30/7.

Tháng 7/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Xuất hành, đi xaNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002