Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1996

Dương lịch tháng 7/1996, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Tý. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 16/5 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/7 17/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/7 18/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/7 19/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/7 20/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 6/7 21/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/7 22/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 8/7 23/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/7 24/5 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 10/7 25/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 11/7 26/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/7 27/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 13/7 28/5 Tân Hợi Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 14/7 29/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/7 1/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 16/7 2/6 Giáp Dần Tốt Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/7 3/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 18/7 4/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/7 5/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/7 6/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/7 7/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 22/7 8/6 Canh Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/7 9/6 Tân Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 24/7 10/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/7 11/6 Quý Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/7 12/6 Giáp Tý Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/7 13/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 28/7 14/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/7 15/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 30/7 16/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 31/7 17/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1996 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1996

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1996 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 4/7, 10/7, 16/7, 22/7, 25/7, 29/7, 31/7.

Tháng 7/1996 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1996Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1996Mua xe, nhận xeNăm 1996Xuất hành, đi xaNăm 1996Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1996