Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1988

Dương lịch tháng 7/1988, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 18/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 2/7 19/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 3/7 20/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 4/7 21/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/7 22/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 6/7 23/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/7 24/5 Quý Hợi Tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/7 25/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/7 26/5 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/7 27/5 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 11/7 28/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 12/7 29/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/7 30/5 Kỷ Tỵ Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/7 1/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/7 2/6 Tân Mùi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 16/7 3/6 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 17/7 4/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 18/7 5/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/7 6/6 Ất Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/7 7/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 21/7 8/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/7 9/6 Mậu Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/7 10/6 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 24/7 11/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/7 12/6 Tân Tỵ Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/7 13/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/7 14/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/7 15/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/7 16/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 30/7 17/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 31/7 18/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1988 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1988

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1988 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 7/7, 11/7, 13/7, 19/7, 23/7, 25/7, 28/7.

Tháng 7/1988 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1988Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1988Mua xe, nhận xeNăm 1988Xuất hành, đi xaNăm 1988Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1988