Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1948

Dương lịch tháng 7/1948, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Mậu Tý. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 25/5 Đinh Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/7 26/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/7 27/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 4/7 28/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 5/7 29/5 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 6/7 30/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/7 1/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/7 2/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/7 3/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/7 4/6 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/7 5/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/7 6/6 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/7 7/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 14/7 8/6 Canh Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/7 9/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 16/7 10/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/7 11/6 Quý Mão Tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 18/7 12/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/7 13/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 20/7 14/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/7 15/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/7 16/6 Mậu Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/7 17/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 24/7 18/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/7 19/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 26/7 20/6 Nhâm Tý Tốt Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 27/7 21/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/7 22/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 29/7 23/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/7 24/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 31/7 25/6 Đinh Tỵ Tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1948 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1948 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 7/7, 10/7, 17/7, 22/7, 25/7, 26/7, 31/7.

Tháng 7/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.