Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1924

Dương lịch tháng 7/1924, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 30/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 2/7 1/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/7 2/6 Quý Mùi Tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 4/7 3/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 5/7 4/6 Ất Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 6/7 5/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/7 6/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/7 7/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 9/7 8/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/7 9/6 Canh Dần Tốt Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 11/7 10/6 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 12/7 11/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/7 12/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/7 13/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/7 14/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/7 15/6 Bính Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/7 16/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 18/7 17/6 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/7 18/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/7 19/6 Canh Tý Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 21/7 20/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/7 21/6 Nhâm Dần Tốt Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 23/7 22/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 24/7 23/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/7 24/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/7 25/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/7 26/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/7 27/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/7 28/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 30/7 29/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 31/7 30/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1924 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1924

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1924 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 16/7, 22/7, 25/7, 31/7.

Tháng 7/1924 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.