Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1902
Dương lịch tháng 7/1902, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/7 | 26/5 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 2/7 | 27/5 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/7 | 28/5 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 4/7 | 29/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 5/7 | 1/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 6/7 | 2/6 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 7/7 | 3/6 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 8/7 | 4/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 9/7 | 5/6 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 10/7 | 6/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 11/7 | 7/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/7 | 8/6 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 13/7 | 9/6 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 14/7 | 10/6 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 15/7 | 11/6 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 16/7 | 12/6 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 17/7 | 13/6 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/7 | 14/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/7 | 15/6 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 20/7 | 16/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 21/7 | 17/6 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 22/7 | 18/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 23/7 | 19/6 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 24/7 | 20/6 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 25/7 | 21/6 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 26/7 | 22/6 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 27/7 | 23/6 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/7 | 24/6 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 29/7 | 25/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 30/7 | 26/6 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 31/7 | 27/6 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1902 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 6/7, 12/7, 15/7, 19/7, 21/7, 24/7, 28/7, 30/7.
Tháng 7/1902 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.