Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2097
Dương lịch tháng 6/2097, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 21/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 2/6 | 22/4 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 3/6 | 23/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 4/6 | 24/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 5/6 | 25/4 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/6 | 26/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 7/6 | 27/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/6 | 28/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 9/6 | 29/4 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 10/6 | 1/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 11/6 | 2/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 12/6 | 3/5 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/6 | 4/5 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 14/6 | 5/5 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 15/6 | 6/5 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 16/6 | 7/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 17/6 | 8/5 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 18/6 | 9/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 19/6 | 10/5 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/6 | 11/5 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 21/6 | 12/5 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/6 | 13/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 23/6 | 14/5 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 24/6 | 15/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 25/6 | 16/5 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 26/6 | 17/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 27/6 | 18/5 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/6 | 19/5 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 29/6 | 20/5 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 30/6 | 21/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2097 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 8/6, 13/6, 17/6, 19/6, 20/6, 25/6.
Tháng 6/2097 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.