Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2092

Dương lịch tháng 6/2092, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 27/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/6 28/4 Giáp Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 3/6 29/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 4/6 30/4 Bính Thân Xấu Trực Mãn, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 5/6 1/5 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 6/6 2/5 Mậu Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/6 3/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 8/6 4/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/6 5/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 10/6 6/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/6 7/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/6 8/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/6 9/5 Ất Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 14/6 10/5 Bính Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 15/6 11/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 16/6 12/5 Mậu Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/6 13/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 18/6 14/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/6 15/5 Tân Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 20/6 16/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/6 17/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 22/6 18/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/6 19/5 Ất Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/6 20/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/6 21/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/6 22/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 27/6 23/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/6 24/5 Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 29/6 25/5 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 30/6 26/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/2092 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2092 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 3/6, 10/6, 16/6, 19/6.

Tháng 6/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Xuất hành, đi xaNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092