Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2090

Dương lịch tháng 6/2090, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 4/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/6 5/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 3/6 6/5 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/6 7/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 5/6 8/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 6/6 9/5 Đinh Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/6 10/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/6 11/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/6 12/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/6 13/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 11/6 14/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 12/6 15/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/6 16/5 Giáp Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/6 17/5 Ất Mùi Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 15/6 18/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 16/6 19/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/6 20/5 Mậu Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 18/6 21/5 Kỷ Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 19/6 22/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 20/6 23/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/6 24/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/6 25/5 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/6 26/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/6 27/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/6 28/5 Bính Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/6 29/5 Đinh Mùi Tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 27/6 30/5 Mậu Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/6 1/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 29/6 2/6 Canh Tuất Rất tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/6 3/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/2090 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/2090

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2090 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 6/6, 14/6, 17/6, 21/6, 26/6, 29/6.

Tháng 6/2090 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2090Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2090Mua xe, nhận xeNăm 2090Xuất hành, đi xaNăm 2090Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2090