Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2083

Dương lịch tháng 6/2083, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 16/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/6 17/4 Bính Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/6 18/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/6 19/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 5/6 20/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 6/6 21/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/6 22/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/6 23/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/6 24/4 Quý Sửu Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/6 25/4 Giáp Dần Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 11/6 26/4 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 12/6 27/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 13/6 28/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/6 29/4 Mậu Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/6 1/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 16/6 2/5 Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 17/6 3/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 18/6 4/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/6 5/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 20/6 6/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/6 7/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 22/6 8/5 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/6 9/5 Đinh Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 24/6 10/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/6 11/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/6 12/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 27/6 13/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/6 14/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/6 15/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 30/6 16/5 Giáp Tuất Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/2083 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2083 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 9/6, 10/6, 15/6, 22/6, 30/6.

Tháng 6/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2083Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Xuất hành, đi xaNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083