Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2057
Dương lịch tháng 6/2057, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/6 | 30/4 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/6 | 1/5 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 3/6 | 2/5 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 4/6 | 3/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 5/6 | 4/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 6/6 | 5/5 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 7/6 | 6/5 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 8/6 | 7/5 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/6 | 8/5 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 10/6 | 9/5 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 11/6 | 10/5 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 12/6 | 11/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 13/6 | 12/5 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/6 | 13/5 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/6 | 14/5 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/6 | 15/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 17/6 | 16/5 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 18/6 | 17/5 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 19/6 | 18/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 20/6 | 19/5 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 21/6 | 20/5 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/6 | 21/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 23/6 | 22/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 24/6 | 23/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 25/6 | 24/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 26/6 | 25/5 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 27/6 | 26/5 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 28/6 | 27/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 29/6 | 28/5 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 30/6 | 29/5 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2057 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 3/6, 7/6, 11/6, 13/6, 26/6.
Tháng 6/2057 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.