Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2055

Dương lịch tháng 6/2055, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 7/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 2/6 8/5 Kỷ Mão Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/6 9/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/6 10/5 Tân Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/6 11/5 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 6/6 12/5 Quý Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 7/6 13/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 8/6 14/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/6 15/5 Bính Tuất Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 10/6 16/5 Đinh Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 11/6 17/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/6 18/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/6 19/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/6 20/5 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 15/6 21/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/6 22/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 17/6 23/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/6 24/5 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 19/6 25/5 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 20/6 26/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 21/6 27/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 22/6 28/5 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 23/6 29/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/6 30/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 25/6 1/6 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 26/6 2/6 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/6 3/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 28/6 4/6 Ất Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 29/6 5/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/6 6/6 Đinh Mùi Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/2055 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/2055

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2055 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 9/6, 10/6, 22/6, 25/6, 30/6.

Tháng 6/2055 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2055Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2055Mua xe, nhận xeNăm 2055Xuất hành, đi xaNăm 2055Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2055