Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2051

Dương lịch tháng 6/2051, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 23/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/6 24/4 Mậu Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 3/6 25/4 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 4/6 26/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 5/6 27/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 6/6 28/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/6 29/4 Quý Hợi Rất tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 8/6 30/4 Giáp Tý Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 9/6 1/5 Ất Sửu Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 10/6 2/5 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 11/6 3/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 12/6 4/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/6 5/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 14/6 6/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 15/6 7/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 16/6 8/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 17/6 9/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 18/6 10/5 Giáp Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 19/6 11/5 Ất Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 20/6 12/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/6 13/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/6 14/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/6 15/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 24/6 16/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/6 17/5 Tân Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 26/6 18/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/6 19/5 Quý Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 28/6 20/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 29/6 21/5 Ất Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 30/6 22/5 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/2051 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/2051

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2051 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 7/6, 9/6, 10/6, 19/6, 27/6.

Tháng 6/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2051Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2051Mua xe, nhận xeNăm 2051Xuất hành, đi xaNăm 2051Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2051