Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2050
Dương lịch tháng 6/2050, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 12/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 2/6 | 13/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/6 | 14/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 4/6 | 15/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 5/6 | 16/4 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 6/6 | 17/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 7/6 | 18/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 8/6 | 19/4 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/6 | 20/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 10/6 | 21/4 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 11/6 | 22/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 12/6 | 23/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 13/6 | 24/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 14/6 | 25/4 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 15/6 | 26/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 16/6 | 27/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/6 | 28/4 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 18/6 | 29/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 19/6 | 1/5 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 20/6 | 2/5 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 21/6 | 3/5 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 22/6 | 4/5 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/6 | 5/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 24/6 | 6/5 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 25/6 | 7/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/6 | 8/5 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 27/6 | 9/5 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 28/6 | 10/5 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 29/6 | 11/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 30/6 | 12/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2050 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 8/6, 15/6, 17/6, 20/6, 26/6.
Tháng 6/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.