Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1984
Dương lịch tháng 6/1984, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/6 | 3/5 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/6 | 4/5 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 3/6 | 5/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 4/6 | 6/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 5/6 | 7/5 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 6/6 | 8/5 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 7/6 | 9/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 8/6 | 10/5 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/6 | 11/5 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 10/6 | 12/5 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 11/6 | 13/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 12/6 | 14/5 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 13/6 | 15/5 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 14/6 | 16/5 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/6 | 17/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/6 | 18/5 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 17/6 | 19/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 18/6 | 20/5 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 19/6 | 21/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 20/6 | 22/5 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/6 | 23/5 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/6 | 24/5 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 23/6 | 25/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 24/6 | 26/5 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 25/6 | 27/5 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 26/6 | 28/5 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 27/6 | 29/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 28/6 | 30/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 29/6 | 1/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 30/6 | 2/6 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1984 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 6/6, 9/6, 13/6, 18/6, 24/6.
Tháng 6/1984 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.