Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1983
Dương lịch tháng 6/1983, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 20/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 2/6 | 21/4 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 3/6 | 22/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 4/6 | 23/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 5/6 | 24/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 6/6 | 25/4 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 7/6 | 26/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 8/6 | 27/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/6 | 28/4 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 10/6 | 29/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 11/6 | 1/5 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 12/6 | 2/5 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 13/6 | 3/5 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 14/6 | 4/5 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 15/6 | 5/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 16/6 | 6/5 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 17/6 | 7/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/6 | 8/5 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 19/6 | 9/5 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 20/6 | 10/5 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 21/6 | 11/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 22/6 | 12/5 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 23/6 | 13/5 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/6 | 14/5 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 25/6 | 15/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 26/6 | 16/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 27/6 | 17/5 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 28/6 | 18/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 29/6 | 19/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/6 | 20/5 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1983 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/6, 9/6, 16/6.
Tháng 6/1983 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.