Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1982
Dương lịch tháng 6/1982, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/6 | 10/4 nhuận | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 2/6 | 11/4 nhuận | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 3/6 | 12/4 nhuận | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 4/6 | 13/4 nhuận | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 5/6 | 14/4 nhuận | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 6/6 | 15/4 nhuận | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 7/6 | 16/4 nhuận | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 8/6 | 17/4 nhuận | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 9/6 | 18/4 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/6 | 19/4 nhuận | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 11/6 | 20/4 nhuận | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/6 | 21/4 nhuận | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 13/6 | 22/4 nhuận | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 14/6 | 23/4 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/6 | 24/4 nhuận | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 16/6 | 25/4 nhuận | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 17/6 | 26/4 nhuận | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/6 | 27/4 nhuận | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/6 | 28/4 nhuận | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 20/6 | 29/4 nhuận | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 21/6 | 1/5 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 22/6 | 2/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 23/6 | 3/5 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 24/6 | 4/5 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 25/6 | 5/5 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 26/6 | 6/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/6 | 7/5 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 28/6 | 8/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 29/6 | 9/5 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 30/6 | 10/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1982 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 11/6, 12/6, 17/6, 21/6, 24/6, 29/6.
Tháng 6/1982 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.