Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1953
Dương lịch tháng 6/1953, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/6 | 20/4 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/6 | 21/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 3/6 | 22/4 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/6 | 23/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 5/6 | 24/4 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/6 | 25/4 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 7/6 | 26/4 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/6 | 27/4 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 9/6 | 28/4 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 10/6 | 29/4 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 11/6 | 1/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 12/6 | 2/5 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 13/6 | 3/5 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 14/6 | 4/5 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 15/6 | 5/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 16/6 | 6/5 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 17/6 | 7/5 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/6 | 8/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/6 | 9/5 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/6 | 10/5 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/6 | 11/5 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/6 | 12/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/6 | 13/5 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 24/6 | 14/5 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/6 | 15/5 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 26/6 | 16/5 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/6 | 17/5 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/6 | 18/5 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 29/6 | 19/5 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/6 | 20/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1953 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 7/6, 10/6, 16/6, 19/6, 20/6, 25/6, 29/6.
Tháng 6/1953 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.