Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1936

Dương lịch tháng 6/1936, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Tý. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 12/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/6 13/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/6 14/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/6 15/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/6 16/4 Mậu Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/6 17/4 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 7/6 18/4 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 8/6 19/4 Tân Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 9/6 20/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/6 21/4 Quý Hợi Rất tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 11/6 22/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/6 23/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/6 24/4 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 14/6 25/4 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 15/6 26/4 Mậu Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/6 27/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/6 28/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/6 29/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 19/6 1/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/6 2/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 21/6 3/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 22/6 4/5 Ất Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 23/6 5/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/6 6/5 Đinh Sửu Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/6 7/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 26/6 8/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 27/6 9/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/6 10/5 Tân Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 29/6 11/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 30/6 12/5 Quý Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1936 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1936 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 6/6, 10/6, 13/6, 15/6, 18/6, 22/6, 24/6, 30/6.

Tháng 6/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.