Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1935

Dương lịch tháng 6/1935, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 1/5 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 2/6 2/5 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/6 3/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 4/6 4/5 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/6 5/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/6 6/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/6 7/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/6 8/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 9/6 9/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/6 10/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/6 11/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 12/6 12/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/6 13/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/6 14/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/6 15/5 Nhâm Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 16/6 16/5 Quý Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 17/6 17/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/6 18/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 19/6 19/5 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/6 20/5 Đinh Mão Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 21/6 21/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/6 22/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/6 23/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/6 24/5 Tân Mùi Tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 25/6 25/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 26/6 26/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/6 27/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 28/6 28/5 Ất Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/6 29/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/6 30/5 Đinh Sửu Tốt Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1935 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1935 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 12/6, 15/6, 19/6, 24/6, 30/6.

Tháng 6/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.