Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1931

Dương lịch tháng 6/1931, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 16/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/6 17/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/6 18/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/6 19/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 5/6 20/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 6/6 21/4 Nhâm Thìn Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 7/6 22/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/6 23/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/6 24/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 10/6 25/4 Bính Thân Xấu Trực Mãn, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 11/6 26/4 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 12/6 27/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/6 28/4 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 14/6 29/4 Canh Tý Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 15/6 30/4 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/6 1/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 17/6 2/5 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 18/6 3/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/6 4/5 Ất Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 20/6 5/5 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 21/6 6/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 22/6 7/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 23/6 8/5 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/6 9/5 Canh Tuất Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 25/6 10/5 Tân Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 26/6 11/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/6 12/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/6 13/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/6 14/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/6 15/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1931 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1931

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1931 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 9/6, 13/6, 16/6, 24/6, 25/6.

Tháng 6/1931 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.