Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1926

Dương lịch tháng 6/1926, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 21/4 Tân Dậu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/6 22/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/6 23/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/6 24/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 5/6 25/4 Ất Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 6/6 26/4 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 7/6 27/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/6 28/4 Mậu Thìn Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 9/6 29/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/6 1/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/6 2/5 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 12/6 3/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 13/6 4/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/6 5/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 15/6 6/5 Ất Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 16/6 7/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/6 8/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/6 9/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 19/6 10/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/6 11/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 21/6 12/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/6 13/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/6 14/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/6 15/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 25/6 16/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/6 17/5 Bính Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/6 18/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/6 19/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/6 20/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 30/6 21/5 Canh Dần Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1926 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1926

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1926 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 8/6, 15/6, 26/6, 30/6.

Tháng 6/1926 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.