Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1914

Dương lịch tháng 6/1914, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 8/5 Mậu Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 2/6 9/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 3/6 10/5 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/6 11/5 Tân Dậu Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 5/6 12/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/6 13/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/6 14/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/6 15/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/6 16/5 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/6 17/5 Đinh Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/6 18/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/6 19/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/6 20/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 14/6 21/5 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 15/6 22/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 16/6 23/5 Quý Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/6 24/5 Giáp Tuất Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 18/6 25/5 Ất Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/6 26/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/6 27/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 21/6 28/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/6 29/5 Kỷ Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 23/6 1/5 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/6 2/5 nhuận Tân Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/6 3/5 nhuận Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 26/6 4/5 nhuận Quý Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 27/6 5/5 nhuận Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 28/6 6/5 nhuận Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 29/6 7/5 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 30/6 8/5 nhuận Đinh Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1914 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1914

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1914 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 4/6, 9/6, 17/6, 18/6, 30/6.

Tháng 6/1914 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.