Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1906
Dương lịch tháng 6/1906, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/6 | 10/4 nhuận | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 2/6 | 11/4 nhuận | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 3/6 | 12/4 nhuận | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 4/6 | 13/4 nhuận | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 5/6 | 14/4 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 6/6 | 15/4 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 7/6 | 16/4 nhuận | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 8/6 | 17/4 nhuận | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/6 | 18/4 nhuận | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 10/6 | 19/4 nhuận | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 11/6 | 20/4 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 12/6 | 21/4 nhuận | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 13/6 | 22/4 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/6 | 23/4 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 15/6 | 24/4 nhuận | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 16/6 | 25/4 nhuận | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 17/6 | 26/4 nhuận | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 18/6 | 27/4 nhuận | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 19/6 | 28/4 nhuận | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 20/6 | 29/4 nhuận | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/6 | 30/4 nhuận | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 22/6 | 1/5 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/6 | 2/5 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 24/6 | 3/5 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 25/6 | 4/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 26/6 | 5/5 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 27/6 | 6/5 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 28/6 | 7/5 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/6 | 8/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 30/6 | 9/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1906 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 8/6, 12/6, 17/6, 20/6, 23/6, 27/6.
Tháng 6/1906 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.