Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1903

Dương lịch tháng 6/1903, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 6/5 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/6 7/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 3/6 8/5 Nhâm Tuất Tốt Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/6 9/5 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/6 10/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/6 11/5 Ất Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 7/6 12/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 8/6 13/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 9/6 14/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/6 15/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/6 16/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 12/6 17/5 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 13/6 18/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 14/6 19/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/6 20/5 Giáp Tuất Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 16/6 21/5 Ất Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/6 22/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/6 23/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/6 24/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 20/6 25/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/6 26/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/6 27/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 23/6 28/5 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 24/6 29/5 Quý Mùi Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 25/6 1/5 nhuận Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/6 2/5 nhuận Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/6 3/5 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 28/6 4/5 nhuận Đinh Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 29/6 5/5 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/6 6/5 nhuận Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1903 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1903

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1903 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 6/6, 16/6, 24/6.

Tháng 6/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.