Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2089

Dương lịch tháng 5/2089, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 21/3 Bính Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 2/5 22/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/5 23/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/5 24/3 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 5/5 25/3 Canh Tuất Tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/5 26/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/5 27/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 8/5 28/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 9/5 29/3 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 10/5 1/4 Ất Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 11/5 2/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/5 3/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/5 4/4 Mậu Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/5 5/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/5 6/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 16/5 7/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 17/5 8/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/5 9/4 Quý Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/5 10/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/5 11/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 21/5 12/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/5 13/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/5 14/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/5 15/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/5 16/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/5 17/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 27/5 18/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/5 19/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 29/5 20/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 30/5 21/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 31/5 22/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2089 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2089 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 10/5, 13/5, 20/5, 25/5, 26/5.

Tháng 5/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2089Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2089Mua xe, nhận xeNăm 2089Xuất hành, đi xaNăm 2089Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2089