Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2061
Dương lịch tháng 5/2061, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/5 | 12/3 nhuận | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Câu Trận hắc đạo |
| THai 2/5 | 13/3 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 3/5 | 14/3 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 4/5 | 15/3 nhuận | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 5/5 | 16/3 nhuận | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 6/5 | 17/3 nhuận | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 7/5 | 18/3 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 8/5 | 19/3 nhuận | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 9/5 | 20/3 nhuận | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 10/5 | 21/3 nhuận | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 11/5 | 22/3 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 12/5 | 23/3 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/5 | 24/3 nhuận | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 14/5 | 25/3 nhuận | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 15/5 | 26/3 nhuận | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 16/5 | 27/3 nhuận | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 17/5 | 28/3 nhuận | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 18/5 | 29/3 nhuận | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 19/5 | 1/4 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 20/5 | 2/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 21/5 | 3/4 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 22/5 | 4/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 23/5 | 5/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/5 | 6/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 25/5 | 7/4 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 26/5 | 8/4 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 27/5 | 9/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 28/5 | 10/4 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 29/5 | 11/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Minh Đường hoàng đạo |
| THai 30/5 | 12/4 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 31/5 | 13/4 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2061 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 28/5.
Tháng 5/2061 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.