Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2058

Dương lịch tháng 5/2058, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 9/4 Quý Hợi Tốt Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/5 10/4 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 3/5 11/4 Ất Sửu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 4/5 12/4 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 5/5 13/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 6/5 14/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/5 15/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/5 16/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 9/5 17/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 10/5 18/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 11/5 19/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 12/5 20/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/5 21/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 14/5 22/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 15/5 23/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/5 24/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/5 25/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 18/5 26/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 19/5 27/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/5 28/4 Nhâm Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 21/5 29/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 22/5 1/4 nhuận Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 23/5 2/4 nhuận Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 24/5 3/4 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/5 4/4 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 26/5 5/4 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/5 6/4 nhuận Kỷ Sửu Tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 28/5 7/4 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/5 8/4 nhuận Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/5 9/4 nhuận Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 31/5 10/4 nhuận Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2058 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2058 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 4/5, 8/5, 9/5, 20/5, 21/5, 27/5, 29/5.

Tháng 5/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Xuất hành, đi xaNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058